能行
năng hành
Hán Việt: năng hành
Tổng quan
năng hạnh (術語)所行之對。謂對被行者而行之方也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui năng hạnh (術語)所行之對。謂對被行者而行之方也。☸
Eng
- Cihui 能行 éngxíng v. 1. be capable of; have the ability 2. be workable ◆v.p. yes; all right (expressing consent)