能解

néng jiě năng giải

Hán Việt: năng giải · Pinyin: néng jiě

Tổng quan

NĂNG GIẢI Thiền lâm phương ngữ. Bản lĩnh. Tiết Nam Tháp Quang Dũng Thiền sư trong TLTBT q. 8 ghi: 七歲通、曉大義。十三學經論、輒能講解。開元寺有尊宿、史忘其名、有異能解、見勇、歎曰:法中俊人也! Năm lên bảy, sư thuộc lòng kinh Thi, Lễ, hiểu được đại ý. Mười ba tuổi, hễ sư học tập kinh luận nhất định là giảng giải được. Chùa Khai Nguyên có một vị tôn túc, sử quên mất tên, thấy Dũng có bản lĩnh khác thường, mới khen rằng: Đây là bậc tài giỏi tron…

Cấu tạo: (năng) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NĂNG GIẢI Thiền lâm phương ngữ. Bản lĩnh. Tiết Nam Tháp Quang Dũng Thiền sư trong TLTBT q. 8 ghi: 七歲通、曉大義。十三學經論、輒能講解。開元寺有尊宿、史忘其名、有異能解、見勇、歎曰:法中俊人也! Năm lên bảy, sư thuộc lòng kinh Thi, Lễ, hiểu được đại ý. Mười ba tuổi, hễ sư học tập kinh luận nhất định là giảng giải được. Chùa Kh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹能耐﹐才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹能耐﹐才能。