能量

néng liàng năng lượng

Hán Việt: năng lượng · Pinyin: néng liàng

Tổng quan

năng lượng | khả năng

Cấu tạo: (năng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng lượng | khả năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體或力場所具有的作功能力,即稱為該物體或力場具有的能量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示物体做功能力大小的物理量,可分为动能、势能、热能、电能、光能、化学能、核能等。一种能量形式可以转换为另一种能量形式。单位是焦耳;比喻人显示出来的活动能力:别看人不多,~可不小。

Eng

  • CC-CEDICT energy|capabilities
  • Cihui energy; capabilities