脂粉

zhī fěn chi phấn

Hán Việt: chi phấn · Pinyin: zhī fěn

Tổng quan

mỹ phẩm áp tô môi và phấn thoa mặt, chỉ chung các đồ trang điểm của đàn bà — Cũng chỉ người đàn bà. chi phấn chi phấn ☆Sáp tô môi và phấn thoa mặt, chỉ chung các đồ trang điểm của đàn bà — Cũng chỉ người đàn bà.

Cấu tạo: (chi) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỹ phẩm áp tô môi và phấn thoa mặt, chỉ chung các đồ trang điểm của đàn bà — Cũng chỉ người đàn bà. chi phấn chi phấn ☆Sáp tô môi và phấn thoa mặt, chỉ chung các đồ trang điểm của đàn bà — Cũng chỉ người đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦女化妝用的胭脂與粉。南朝梁.蕭衍〈東飛伯勞歌〉:「南窗北牖挂明光,羅帷綺帳脂粉香。」《初刻拍案驚奇》卷二:「吳大郎上下一看,只見不施脂粉,淡雅梳妝,自然內家氣象。」也稱為「胭粉」。 2.代指婦女。《紅樓夢》第一二回:「嬸嬸,你是個脂粉隊裡的英雄,連那些束帶頂冠的男子也不能過你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胭脂和香粉脂粉店|脂粉钱; 借指妇女脂粉气|脂粉态。
  • Tân Hoa Tự Điển ①胭脂和香粉脂粉店|脂粉钱。②借指妇女脂粉气|脂粉态。

Eng

  • CC-CEDICT cosmetics
  • Cihui cosmetics

ja

  • JMdict rouge and powder|cosmetics