脂粉
chi phấn
Hán Việt: chi phấn · Pinyin: zhī fěn
Tổng quan
son phấn; đàn bà. 脂粉氣 tính đàn bà
①胭脂和香粉脂粉店, 脂粉钱。②借指妇女脂粉气, 脂粉态。
1.婦女化妝用的胭脂與粉。南朝梁.蕭衍〈東飛伯勞歌〉:「南窗北牖挂明光,羅帷綺帳脂粉香。」《初刻拍案驚奇》卷二:「吳大郎上下一看,只見不施脂粉,淡雅梳妝,自然內家氣象。」也稱為「胭粉」。 2.代指婦女。《紅樓夢》第一二回:「嬸嬸,你是個脂粉隊裡的英雄,連那些束帶頂冠的男子也不能過你。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 脂粉 hīfěn* n. cosmetics
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦女化妝用的胭脂與粉。南朝梁.蕭衍〈東飛伯勞歌〉:「南窗北牖挂明光,羅帷綺帳脂粉香。」《初刻拍案驚奇》卷二:「吳大郎上下一看,只見不施脂粉,淡雅梳妝,自然內家氣象。」也稱為「胭粉」。 2.代指婦女。《紅樓夢》第一二回:「嬸嬸,你是個脂粉隊裡的英雄,連那些束帶頂冠的男子也不能過你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①胭脂和香粉脂粉店, 脂粉钱。②借指妇女脂粉气, 脂粉态。
Eng
- JMdict rouge and powder
- JMdict cosmetics
- Cihui cosmetics
ja
- JMdict 脂粉(しふん)
other
- Nguồn khác Sáp tô môi và phấn thoa mặt, chỉ chung các đồ trang điểm của đàn bà
- Nguồn khác Cũng chỉ người đàn bà