脂腴
chi du
Hán Việt: chi du · Pinyin: zhī yú
Tổng quan
ũng như Chi cao 脂膏. chi du chi du ☆Cũng như Chi cao 脂膏.
Nghĩa
Việt
- Cihui ũng như Chi cao 脂膏. chi du chi du ☆Cũng như Chi cao 脂膏.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.脂肪。漢.王充《論衡.量知》:「有骨無肉,脂腴不足。」 2.比喻富貴、優渥。《後漢書.卷七三.劉虞等傳》論曰:「自帝室王公之胄,皆生長脂腴,不知稼穡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹油脂; 比喻富贵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹油脂。 2.比喻富贵。