脂腴

zhī yúchi du

Hán Việt: chi du · Pinyin: zhī yú

Tổng quan

Cũng như Chi cao 脂膏

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹油脂。 2.比喻富贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.脂肪。漢.王充《論衡.量知》:「有骨無肉,脂腴不足。」 2.比喻富貴、優渥。《後漢書.卷七三.劉虞等傳》論曰:「自帝室王公之胄,皆生長脂腴,不知稼穡。」

Cấu tạo: 脂 (chi) + 腴 (du)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giàu có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.脂肪。漢.王充《論衡.量知》:「有骨無肉,脂腴不足。」 2.比喻富貴、優渥。《後漢書.卷七三.劉虞等傳》論曰:「自帝室王公之胄,皆生長脂腴,不知稼穡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹油脂。 2.比喻富贵。

Từ liên quan

Gần nghĩa

脂油 · 脂渣 · 脂类 · 脂粉 · 脂肪 · 脂膏 · 脂质 · 脂車