脂膏
chi cao
Hán Việt: chi cao · Pinyin: zhī gāo
Tổng quan
mỡ | chất béo | sự giàu có | vận may | thành quả lao động ầu mỡ, chỉ sự giàu có, nhiều của — Chỉ của cải của dân chúng. chi cao chi cao ☆Dầu mỡ, chỉ sự giàu có, nhiều của — Chỉ của cải của dân chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui mỡ | chất béo | sự giàu có | vận may | thành quả lao động ầu mỡ, chỉ sự giàu có, nhiều của — Chỉ của cải của dân chúng. chi cao chi cao ☆Dầu mỡ, chỉ sự giàu có, nhiều của — Chỉ của cải của dân chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.油脂。《禮記.內則》:「滫瀡以滑之,脂膏以膏之。」 2.比喻富厚的地位。《後漢書.卷三一.杜詩傳》:「身處脂膏,不能以自潤。」 3.比喻人民用血汗換來的錢財。《舊五代史.卷三四.唐書.莊宗本紀》史臣曰:「靳吝貨財,激六師之憤怨;徵搜輿賦,竭萬姓之脂膏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 油脂; 比喻人民用血汗换来的财富; 比喻富裕之地或富庶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.油脂。 2.比喻人民用血汗换来的财富。 3.比喻富裕之地或富庶。
Eng
- CC-CEDICT fat|grease|riches|fortune|fruits of one's labor
- Cihui fat; grease; riches; fortune; fruits of one's labor