脅下

hiếp hạ

Hán Việt: hiếp hạ

Tổng quan

Cấu tạo: (hiếp) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腋下。《西遊記》第五回:「他將大的從左右脅下挾了兩個。」《兒女英雄傳》第六回:「背上斜背著一個黃布包袱,一頭搭在右肩上,那一頭兒卻向左肩脅下掏過來繫在胸前。」

Eng

  • Cihui 脅下 iéxià n. 1. armpit 2. rib area