脅
Nôm hiếp
Pinyin: xié · Nôm: hiếp
Tổng quan
mạn sườn (phía bên của thân) cưỡng ép đe dọa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Hán Việt | hiếp |
| Âm Nôm | hiếp |
| Quảng Đông | hip3 |
| Mân Nam | hia̍p |
| Nhật Bản | OBYAKASU |
| Hàn Quốc | 협 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sườn, ở hai bên ngực. Như Tấn công tử Trùng Nhĩ biền hiếp [晉共公重耳駢脅] công tử Trùng Nhĩ xương sườn liền thành một mảng. Ăn hiếp. Như hiếp chế [脅制] bắt hiếp người, bắt ép phải làm xằng gọi là hiếp tòng [脅從]. Trách móc
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiếp uy hiếp, ức hiếp [Eng: to bully, to oppress]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.胸部兩側,由腋下至肋骨盡處的部位。亦指肋骨。《說文解字.肉部》:「脅,兩膀也。」《楚辭.屈原.天問》:「平脅曼膚,何以肥之?」《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「魏齊大怒,使舍人笞擊睢,折脅摺齒。」 2.側、旁邊。漢.劉熙《釋名.釋車》:「脅驅,在服馬外脅也。」唐.顧況〈廣陵白沙大雲寺碑〉:「滄海之脅,有白沙之墟焉。」 [動] 1.以威力逼迫。如:「威脅」。《禮記.樂記》:「強者脅弱,眾者暴寡。」《漢書.卷七○.常惠傳》:「使使脅求公主。」 2.收斂、收縮。《墨子.兼愛中》:「楚靈王好士細要,故靈王之臣,皆以一飯為節,脅息然後帶。」《文選.司馬相如.長門賦》:「翡翠脅翼而來萃兮,鷥鳳翔而北南。」
Eng
- CC-CEDICT flank (the side of one's torso), to coerce, to threaten
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同脅。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 脇 · 䏩 · 𦚰 · 𦛕 · 勰 · 胁 · 脅 · 脇 · 脋 · 胁 · 脅 · 脇