脆快
thúy khoái
Hán Việt: thúy khoái · Pinyin: cuì kuài
Tổng quan
Hán Việt: XUỆ, TUYỆT KHOÁI 方 dứt khoát; ngắn gọn; thẳng thắn; quả quyết; không dây dưa (nói chuyện, câu chuyện). dứt khoát thẳng thừng. 他是個直性子人,辦起事來總是那麼脆快. anh ta là một người thẳng tính, làm việc bao giờ cũng dứt khoát như thế
(说话、做事)干脆爽快; 简捷痛快,不拖拉:~了当, 他答应得~, 他办起事来总是那么~。
敏捷、爽快。如:「董事長秘書反應脆快,深得重用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 脆快了當。 他是個直性子人,辦起事來總是那麼脆快。
- Tần suất từ Hán Việt: XUỆ, TUYỆT KHOÁI 方 dứt khoát; ngắn gọn; thẳng thắn; quả quyết; không dây dưa (nói chuyện, câu chuyện). dứt khoát thẳng thừng. 他是個直性子人,辦起事來總是那麼脆快. anh ta là một người thẳng tính, làm việc bao giờ cũng dứt khoát như thế.; ngắn gọn; thẳng thắn; quả quyết; không dây dưa
- Biên soạn 脆快 uìkuài <topo.> s.v. quick and neat ◆adv. quickly; in no time at all ◆v. hurry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敏捷、爽快。如:「董事長秘書反應脆快,深得重用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (说话、做事)干脆爽快; 简捷痛快,不拖拉:~了当, 他答应得~, 他办起事来总是那么~。
Eng
- Cihui 脆快 uìkuài <topo.> s.v. quick and neat ◆adv. quickly; in no time at all ◆v. hurry
- Tần suất từ 脆快 uìkuài <topo.> s.v. quick and neat ◆adv. quickly; in no time at all ◆v. hurry