脆性

cuì xìngthúy tính

Hán Việt: thúy tính · Pinyin: cuì xìng

Tổng quan

Hán Việt: XUỆ, TUYỆT TÍNH tính giòn; tính dễ vỡ; tính dễ gãy; sự tinh giòn; sự ngắn gọn

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体受拉力或冲击时,没有显著变形而突然破碎的性质。玻璃、生铁、砖、石都是脆性物质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物理學上指物質受外力影響而容易碎成小塊的性質。如冰、玻璃等。

Cấu tạo: 脆 (thúy) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính giòn
  • VietPhrases tính dễ vỡ; tính dễ gãy; sự tinh giòn; sự ngắn gọn
  • Biên soạn 脆性 uìxìng n. brittleness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指物質受外力影響而容易碎成小塊的性質。如冰、玻璃等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体受拉力或冲击时,没有显著变形而突然破碎的性质。玻璃、生铁、砖、石都是脆性物质。

Eng

  • JMdict brittleness
  • Cihui 脆性 uìxìng n. brittleness

ja

  • JMdict 脆性(ぜいせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分