脆怯

thúy khiếp

Hán Việt: thúy khiếp

Tổng quan

Cấu tạo: (thúy) + (khiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懦弱無用。唐.陸龜蒙〈野廟碑〉:「一旦有天下之憂,當報國之日,則恇撓脆怯,顛躓竄踣。」《宋史.卷四八六.外國傳二.夏國傳二》:「得漢人通者為前軍,號『撞令郎』。若脆怯無他伎者,遷河外耕作。」

Eng

  • Cihui 脆怯 uìqiè s.v. timid; cowardly; weak