脆生

cuì shēng thúy sanh

Hán Việt: thúy sanh · Pinyin: cuì shēng

Tổng quan

口 1. giòn; giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(食物)脆。 涼拌黃瓜,又脆生又爽口。 dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát miệng. 2. giòn giã (âm thanh)。(聲音)清脆。 這炮仗的聲音可真脆生。 pháo này tiếng nổ giòn giã thật.

Cấu tạo: (thúy) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 口 1. giòn; giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(食物)脆。 涼拌黃瓜,又脆生又爽口。 dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát miệng. 2. giòn giã (âm thanh)。(聲音)清脆。 這炮仗的聲音可真脆生。 pháo này tiếng nổ giòn giã thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.容易咬碎。如:「新鮮的蘋果脆生爽口。」 2.高昂清越。如:「高揚脆生的女高音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (食物)脆:凉拌黄瓜,又~又爽口;(声音)清脆:这炮仗的声音可真~。

Eng

  • Cihui 脆生 uìsheng* attr. <coll.> 1. crisp 2. clear and sharp (of sound)