脆生
thúy sanh
Hán Việt: thúy sanh · Pinyin: cuì shēng
Tổng quan
Hán Việt: XUỆ, TUYỆT SINH 口; giòn; giòn tan; giòn rụm (thức ăn). dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát miệng.; giòn giã (âm thanh). pháo này tiếng nổ giòn giã thật
(食物)脆:凉拌黄瓜,又~又爽口; (声音)清脆:这炮仗的声音可真~。
1.容易咬碎。如:「新鮮的蘋果脆生爽口。」 2.高昂清越。如:「高揚脆生的女高音。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giòn
- VietPhrases giòn tan; giòn rụm; giòn giã
- Tần suất từ Hán Việt: XUỆ, TUYỆT SINH 口 1. giòn; giòn tan; giòn rụm (thức ăn). dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát miệng. 2. giòn giã (âm thanh). pháo này tiếng nổ giòn giã thật.; giòn tan; giòn rụm; giòn giã
- Biên soạn 脆生 uìsheng* attr. <coll.> 1. crisp 2. clear and sharp (of sound)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.容易咬碎。如:「新鮮的蘋果脆生爽口。」 2.高昂清越。如:「高揚脆生的女高音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (食物)脆:凉拌黄瓜,又~又爽口; (声音)清脆:这炮仗的声音可真~。
Eng
- Cihui 脆生 uìsheng* attr. <coll.> 1. crisp 2. clear and sharp (of sound)
- Tần suất từ 脆生 uìsheng* attr. <coll.> 1. crisp 2. clear and sharp (of sound)