脆皮
thúy bì
Hán Việt: thúy bì · Pinyin: cuì pí
Tổng quan
(như) crackle, bị giòn (thịt lợn quay)
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) crackle, bị giòn (thịt lợn quay)
Eng
- CC-CEDICT crispy skin (of food)
- Cihui crispy skin (of food)