脈動

mài dòngmạch động

Hán Việt: mạch động · Pinyin: mài dòng

Tổng quan

nhịp đập; sự đập; rung động; sự rung

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指动脉的跳动。 2.机器或电流强度等像脉搏那样地周期性运动或变化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像脈搏般強而有力的運動。如:「從工業區的發展就可看出臺灣經濟的脈動。」

Cấu tạo: 脈 (mạch) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch đập
  • Biên soạn 1. pulsation 2. trends and places

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像脈搏般強而有力的運動。如:「從工業區的發展就可看出臺灣經濟的脈動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指动脉的跳动。 2.机器或电流强度等像脉搏那样地周期性运动或变化。

Eng

  • JMdict pulsation
  • JMdict pulsatory motion
  • Cihui pulse; throbbing; pulsation

ja

  • JMdict 脈動(みゃくどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

脈動星 · 脈動電流 · 動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保