脈望 mài wàng · mạch vọng Hán Việt: mạch vọng · Pinyin: mài wàng Tổng quan Cấu tạo: 脈 (mạch) + 望 (vọng)Pinyinmài wàngHán Việtmạch vọngCấu tạo脈 + 望 · mạch + vọng nghĩa thành phần: mạch + vọng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中蠹魚所化成的東西。唐.段成式《酉陽雜俎續集.卷二.支諾皋》:「據仙經曰:蠹魚三食神仙字,則化為此物,名曰脈望。」