脉冲

mạch trùng

Hán Việt: mạch trùng

Tổng quan

1. mạch xung (sự thay đổi lên xuống của dòng điện)。指電流或電壓的短暫的起伏變化。各種高頻脈沖廣泛用在無線電技術中。 2. mạch động。指變化規律類似電脈沖的現象, 如脈沖激光器。

Cấu tạo: (mạch) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mạch xung (sự thay đổi lên xuống của dòng điện)。指電流或電壓的短暫的起伏變化。各種高頻脈沖廣泛用在無線電技術中。 2. mạch động。指變化規律類似電脈沖的現象, 如脈沖激光器。