脈禮

mài lǐ mạch lễ

Hán Việt: mạch lễ · Pinyin: mài lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mạch) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫把脈診病的診斷費。如:「三國董奉治病不收脈禮,僅要患者種杏樹回報,成就了杏林春暖的佳話。」

Eng

  • Cihui 脈禮 màilǐ n. <court.> doctor's fee