脈象

mài xiàng mạch tượng

Hán Việt: mạch tượng · Pinyin: mài xiàng

Tổng quan

tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: (mạch) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指脈搏的強弱、快慢、深淺等狀況。一般分浮、沉、遲、數四類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。指脉搏的形象与动态﹐为中医辨证的依据之一。一般分为浮﹑沉﹑迟﹑数四大类。晋王叔和《脉经》细分为二十四脉﹐明李时珍《濒湖脉学》增为二十七脉﹐明李中梓《诊家正眼》增为二十八脉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。指脉搏的形象与动态﹐为中医辨证的依据之一。一般分为浮﹑沉﹑迟﹑数四大类。晋王叔和《脉经》细分为二十四脉﹐明李时珍《濒湖脉学》增为二十七脉﹐明李中梓《诊家正眼》增为二十八脉。

Eng

  • CC-CEDICT condition or type of pulse (in Chinese medicine)
  • Cihui condition or type of pulse (in Chinese medicine)