脈門

mài mén mạch môn

Hán Việt: mạch môn · Pinyin: mài mén

Tổng quan

mặt trong cổ tay, nơi cảm nhận mạch đập

Cấu tạo: (mạch) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trong cổ tay, nơi cảm nhận mạch đập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩腕關節部位的外側,動脈跳動的地方。《紅樓夢》第五七回:「用手向他脈門摸了摸,嘴脣人中上邊著力掐了兩下,掐得指印如許來深,竟也不覺疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"脉门"; 即脉口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉门"。 2.即脉口。

Eng

  • CC-CEDICT inner side of the wrist, where the pulse is felt
  • Cihui inner side of the wrist, where the pulse is felt