脈衝

mài chōng mạch xung

Hán Việt: mạch xung · Pinyin: mài chōng

Tổng quan

xung (vật lý)

Cấu tạo: (mạch) + (xung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung (vật lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電子技術中經常運用的一種類似脈搏的短暫起伏的電壓或電流。主要特性有波形、幅度、寬度和重複頻率。電腦內的信號就是脈衝信號,也稱為「數位信號」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指电流或电压短暂的起伏变化。各种高频脉冲广泛用在无线电技术中; 指变化规律类似电脉冲的现象。如脉冲激光器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指电流或电压短暂的起伏变化。各种高频脉冲广泛用在无线电技术中。 2.指变化规律类似电脉冲的现象。如脉冲激光器。

Eng

  • CC-CEDICT pulse (physics)
  • Cihui pulse (physics)