脈發

mài fā mạch phát

Hán Việt: mạch phát · Pinyin: mài fā

Tổng quan

Cấu tạo: (mạch) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"脉发"; 春暖地温回升﹐地下水蒸发﹐滋润土壤使之冒起﹐为春耕的良时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉发"。 2.春暖地温回升﹐地下水蒸发﹐滋润土壤使之冒起﹐为春耕的良时。