脉口

mài kǒumạch khẩu

Hán Việt: mạch khẩu · Pinyin: mài kǒu

Tổng quan

vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医切脉部位名。

Cấu tạo: 脈 (mạch) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vị trí bắt mạch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医切脉部位名。

Eng

  • Cihui location on wrist over the radial artery where pulse is taken in TCM

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北