脈口

mài kǒu mạch khẩu

Hán Việt: mạch khẩu · Pinyin: mài kǒu

Tổng quan

vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cấu tạo: (mạch) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医切脉部位名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医切脉部位名。

Eng

  • CC-CEDICT location on wrist over the radial artery where pulse is taken in TCM
  • Cihui location on wrist over the radial artery where pulse is taken in TCM