脈案
mạch án
Hán Việt: mạch án · Pinyin: mài àn
Tổng quan
(Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc | hồ sơ bệnh án kết luận mạch chứng (cách gọi của đông y)。中醫對病症的斷語,一般寫在處方上。
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc | hồ sơ bệnh án kết luận mạch chứng (cách gọi của đông y)。中醫對病症的斷語,一般寫在處方上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫對病症的診斷書,一般是寫在處方上。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"脉案"; 中医处方前所写明的病状﹐脉象与用药方法。犹病卡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉案"。 2.中医处方前所写明的病状﹐脉象与用药方法。犹病卡。
Eng
- CC-CEDICT (TCM) diagnosis, usu. written on the prescription|medical record
- Cihui (TCM) diagnosis, usu. written on the prescription; medical record