脈管
mạch quản
Hán Việt: mạch quản · Pinyin: mài guǎn
Tổng quan
thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
Nghĩa
Việt
- Cihui thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人體循環系統中的管道。為動脈、靜脈、微血管、淋巴管的合稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"脉管"; 血管。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉管"。 2.血管。
Eng
- CC-CEDICT vascular (made up of vessels)
- Cihui vascular (made up of vessels)
ja
- JMdict (vascular) vessel