脈絡

mài luò mạch lạc

Hán Việt: mạch lạc · Pinyin: mài luò

Tổng quan

động mạch và tĩnh mạch | mạng lưới mạch máu | hệ mạch (của thực vật hoặc động vật) | (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội") | bối cảnh tổng thể hỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể — Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau. mạch lạc mạch lạc ☆Chỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể — Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau. 1. mạch (động mạch và tĩnh mạch)。中醫對動脈和…

Cấu tạo: (mạch) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch lạc mạch lạc ☆Chỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể — Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau.
  • Cihui động mạch và tĩnh mạch | mạng lưới mạch máu | hệ mạch (của thực vật hoặc động vật) | (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội") | bối cảnh tổng thể hỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể — Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau. mạch lạc mạch lạc ☆…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.血管的統稱。如:「人體全身都有脈絡分布。」 2.條理。《宋史.卷四二八.道學列傳二.楊時》:「凡紹興初崇尚元祐學術,而朱熹、張栻之學得程氏之正,其源委脈絡皆出於時。」元.劉壎《隱居通議.卷一八.文章》:「蓋古人作文,俱有閒架,有樞紐,有脈絡,有眼目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"脉络"; 中医谓人身的经络; 山的主脉支脉﹐水的主流支流; 植物花﹑叶与昆虫翅膀上血管状的组织; 借喻文章的布局和条理。亦指学术的流派或思维的线索。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉络"。 2.中医谓人身的经络。 3.山的主脉支脉﹐水的主流支流。 4.植物花﹑叶与昆虫翅膀上血管状的组织。 5.借喻文章的布局和条理。亦指学术的流派或思维的线索。

Eng

  • CC-CEDICT arteries and veins|network of blood vessels|vascular system (of a plant or animal)|(fig.) fabric (i.e. underlying structure, as in social fabric)|overall context
  • Cihui arteries and veins; network of blood vessels; vascular system (of a plant or animal); (fig.) fabric (i.e. underlying structure, as in "social fabric"); overall context

ja

  • JMdict logical connection|chain of reasoning|coherence|context|blood vessel