脊柱

jǐ zhù tích trụ

Hán Việt: tích trụ · Pinyin: jǐ zhù

Tổng quan

cột sống | columna vertebralis

Cấu tạo: (tích) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột sống | columna vertebralis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脊椎動物背部由頸到尾,由一連串椎骨排列相接而成,可彎曲。其主要功能在於保護脊柱內的脊髓及支撐軀幹等。也稱為「脊梁」、「脊椎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和脊椎动物背部的主要支架。人的脊柱由33块椎骨构成,形状像柱子,在背部的中央,中间有椎管,内有脊髓。脊柱分为颈、胸、腰、骶、尾五个部分。也叫脊梁骨。

Eng

  • CC-CEDICT spinal column|columna vertebralis
  • Cihui spinal column; columna vertebralis

ja

  • JMdict spinal column|vertebral column|spine