脊髓

jǐ suǐ tích tủy

Hán Việt: tích tủy · Pinyin: jǐ suǐ

Tổng quan

tủy sống | tủy gai ất tuỷ trong xương sống. tích tuỷ tích tuỷ ☆Cất tuỷ trong xương sống.

Cấu tạo: (tích) + (tủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tủy sống | tủy gai ất tuỷ trong xương sống. tích tuỷ tích tuỷ ☆Cất tuỷ trong xương sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於脊柱中,呈長管狀,色灰白。其主要功能為傳遞腦與身體各部之間的訊息以及產生反射。與腦構成動物的中樞神經系統。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和脊椎动物中枢神经系统的一部分,在椎管(椎孔连接而成的空管)里面,上端连接延髓,两侧发出成对的神经,分布到四肢、体壁和内脏,是周围神经跟脑神经联络的通路,也是许多简单反射(如膝反射)的中枢。

Eng

  • CC-CEDICT spinal cord|medulla spinalis
  • Cihui spinal cord; medulla spinalis