腦汁
não trấp
Hán Việt: não trấp · Pinyin: nǎo zhī
Tổng quan
chất xám
Nghĩa
Việt
- Cihui chất xám
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.腦髓。也稱為「腦漿」、「腦液」。 2.比喻思考力。如:「絞盡腦汁都想不出個好對策。」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脑浆﹐脑髓; 脑筋。费脑筋谓之"绞脑汁"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脑浆﹐脑髓。 2.脑筋。费脑筋谓之"绞脑汁"。
Eng
- CC-CEDICT brains
- Cihui brains