腦瘤

nǎo liú não lựu

Hán Việt: não lựu · Pinyin: nǎo liú

Tổng quan

khối u não

Cấu tạo: (não) + (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối u não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因腦部組織細胞發生異常增殖而產生異常細胞團塊的疾病,包括腦本身各種細胞、腦神經、腦膜、頭骨、腦下垂體及由其他器官轉移的轉移性腦瘤,有良性及惡性兩種。也稱為「腦腫瘤」。

Eng

  • CC-CEDICT brain tumor
  • Cihui brain tumor