膿瘡

nóng chuāng nùng sang

Hán Việt: nùng sang · Pinyin: nóng chuāng

Tổng quan

(y học) áp xe, (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại) nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ (vết thương), rữa ra, thối rữa (xác chết), day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc

Cấu tạo: (nùng) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) áp xe, (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại) nhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối, mưng mủ (vết thương), rữa ra, thối rữa (xác chết), day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc

Eng

  • Cihui 膿瘡 óngchuāng n. running sore