膿
nùng
Hán Việt: nùng · Pinyin: nóng
Tổng quan
nồng mùi nồng [Eng: strong smell]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nóng |
|---|---|
| Hán Việt | nùng |
| Quảng Đông | nung4 |
| Mân Nam | lâng |
| Nhật Bản | UMI |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ㄋㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuung |
| Baxter-Sagart | C.nˤuŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.nˤuŋ |
| Phản thiết | 奴冬切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mủ, chảy ra từ mụn nhọt. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian} [又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間] (Phiên Phiên [翩翩]) Lại nghĩ mình (áo quần) rách rưới (mủ nhọt) hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nùng não nùng [Eng: be anxious/uneasy/worried (about)]
- Bảng Tra Chữ Nôm nồng mùi nồng [Eng: strong smell]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傷口因細菌感染,組織遭其腐敗分解而成的黃白色汁液。如:「化膿」、「流膿」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公列傳》:「此病疽也,內發於腸胃之間,後五日當臃腫,後八日嘔膿死。」 [副] 腐爛。《齊民要術.卷二.水稻》:「稻曲長七八寸,陳草復起,以鎌侵水芟之,草悉膿死。」 [形] 肥厚。《文選.曹植.七啟》:「玄熊素膚,肥豢膿肌。」
Eng
- CC-CEDICT pus
ja
- JMdict pus|corruption|rot|evils
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤奴冬切,音農。【說文】腫血也。【玉篇】癰疽潰也。【史記·倉公傳】後八日嘔膿。 又【釋名】膿,醲也,汁醲厚也。【曹植·七啟】肥豢膿肌。 又爛也。【齊民要術】水稻苗長七八寸,陳草復起。以鐮浸水芟之,草悉膿死。
Thuyết Văn
俗𧗕。从肉。農聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮注如此作。
【膿】 (nùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 農 (nông) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa )𧗕
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 癑 · 𧗕 · 癑 · 脓 · 脓 · 脓