膿腫

nóng zhǒng nùng thũng

Hán Việt: nùng thũng · Pinyin: nóng zhǒng

Tổng quan

áp xe

Cấu tạo: (nùng) + (thũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp xe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種病理現象。指組織發炎後,部分壞死,形成膿液,積存於發炎的組織內。通常以發熱、紅腫、疼痛為症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体某部分组织发炎坏死﹐液化形成脓液﹐致使周围组织红肿的病理现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体某部分组织发炎坏死﹐液化形成脓液﹐致使周围组织红肿的病理现象。

Eng

  • CC-CEDICT abscess
  • Cihui abscess