膿胸

nóng xiōng nùng hung

Hán Việt: nùng hung · Pinyin: nóng xiōng

Tổng quan

bệnh ứ mủ lồng ngực: viêm mủ phổi

Cấu tạo: (nùng) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh ứ mủ lồng ngực: viêm mủ phổi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胸膜腔积脓的病症。由化脓菌侵入胸膜引起。病人有发热﹑气短﹑胸部不适等病状﹐有时吐含脓的痰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胸膜腔积脓的病症。由化脓菌侵入胸膜引起。病人有发热﹑气短﹑胸部不适等病状﹐有时吐含脓的痰。

Eng

  • Cihui 膿胸 óngxiōng n. <med.> pyothorax