腳力

jiǎo lì cước lực

Hán Việt: cước lực · Pinyin: jiǎo lì

Tổng quan

sức của đôi bàn chân: người vác thuê/phu khuân vác/tiền công bốc xếp/tiền thưởng cho người chạy lễ

Cấu tạo: (cước) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức của đôi bàn chân: người vác thuê/phu khuân vác/tiền công bốc xếp/tiền thưởng cho người chạy lễ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两腿的力气他一天能走八九十里,~很好; 旧称搬运工人; 脚钱; 旧时给前来送礼的夫役的赏钱。
  • Tân Hoa Tự Điển ①两腿的力气他一天能走八九十里,~很好。②旧称搬运工人。③脚钱。④旧时给前来送礼的夫役的赏钱。

Eng

  • Cihui 腳力 jiǎolì* n. 1. strength (of legs) 2. <trad.> porter 3. messenger; errand-boy payment to porters; delivery fee

ja

  • JMdict leg strength|walking ability|running ability