脚力
cước lực
Hán Việt: cước lực · Pinyin: jiǎo lì
Tổng quan
động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn...)
①两腿的力气他一天能走八九十里,~很好。②旧称搬运工人。③脚钱。④旧时给前来送礼的夫役的赏钱。
1.傳遞文書、搬運貨物、行李的人或牲口。唐.段成式《酉陽雜俎.卷五.怪術》:「元和末,鹽城腳力張儼遞牒入京。」《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「不用官府車輛,自己僱了腳力登車。」 2.步行的能耐。宋.蘇軾〈登玲瓏山〉詩:「腳力盡時山更好,莫將有限趁無窮。」宋.范成大〈寒食郊行書事〉詩二首之二:「賞心添腳力,呼渡過溪東。」 3.根基、根底。《朱子語類.卷七.小學》:「如二十歲覺悟,便從二十歲立定腳力做去。」 4.腳錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui sức của đôi bàn chân: người vác thuê/phu khuân vác/tiền công bốc xếp/tiền thưởng cho người chạy lễ
- Tần suất từ động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn...); người vác thuê; phu khuân vác; tiền công bốc xếp; tiền thưởng cho người chạy lễ
- Biên soạn 腳力 jiǎolì* n. 1. strength (of legs) 2. <trad.> porter 3. messenger; errand-boy payment to porters; delivery fee
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①两腿的力气他一天能走八九十里,~很好。②旧称搬运工人。③脚钱。④旧时给前来送礼的夫役的赏钱。
Eng
- JMdict leg strength
- JMdict walking ability
- JMdict running ability
- Cihui 腳力 jiǎolì* n. 1. strength (of legs) 2. <trad.> porter 3. messenger; errand-boy payment to porters; delivery fee
- Tần suất từ 腳力 jiǎolì* n. 1. strength (of legs) 2. <trad.> porter 3. messenger; errand-boy payment to porters; delivery fee
ja
- JMdict 脚力(きゃくりょく)