脚跟

jiǎo gēncước cân

Hán Việt: cước cân · Pinyin: jiǎo gēn

Tổng quan

CÂN, NGÂN gót chân. vững chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

脚的后部◇立定~(站得稳,不动摇)。也作脚根。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腳掌的後部。《初刻拍案驚奇》卷三五:「男人頭上儒巾,大半是塵埃堆積; 女子腳跟羅襪,兩邊泥土粘連。」 2.行蹤、下落。《水滸後傳》第一六回:「若沒有兄弟,也尋不出他的腳跟。」 3.根基、根底。如:「腳跟立得穩,就不怕任何的挫敗考驗。」

Cấu tạo: 腳 (cước) + 跟 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gót; CƯỚC CÂN Cái gót chân, chỉ cho sự giác ngộ. Phần giải tụng của tắc 1, BNL ghi: 休相憶、清風匝地有何極。既休相憶、你脚跟下事又作麼生? Thôi nhớ nhau, gió mát khắp nơi bao giờ ngừng! Đã thôi nhớ nhau, việc giác ngộ của ông thì thế nào? Cước cân vị điểm địa, hay Cước hạ vị ổn tạo (gót chân chưa chấm đất, hay đặt chân chưa vững): Chỉ cho người tu hành chưa thuần thục. Cước cân hạ dĩ thâm sổ trượng (Dưới gót chân bùn sâu mấy trượng), hay Cước hạ thái nê thâm (dưới chân bùn rất sâu): Người còn mê vọng rất nhiều. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di.; cước cân/cước ngân: gót chân; gót chân
  • Biên soạn 腳跟 iǎogēn n. 1. heel 2. footing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腳掌的後部。《初刻拍案驚奇》卷三五:「男人頭上儒巾,大半是塵埃堆積; 女子腳跟羅襪,兩邊泥土粘連。」 2.行蹤、下落。《水滸後傳》第一六回:「若沒有兄弟,也尋不出他的腳跟。」 3.根基、根底。如:「腳跟立得穩,就不怕任何的挫敗考驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脚的后部◇立定~(站得稳,不动摇)。也作脚根。

Eng

  • Cihui heel
  • Tần suất từ 腳跟 iǎogēn n. 1. heel 2. footing

Đức

  • Handedict flitzen (V), Brotkanten

other

  • Nguồn khác chỉ cho sự giác ngộ
  • Nguồn khác Cước cân hạ dĩ thâm sổ trượng (Dưới gót chân bùn sâu mấy trượng), hay Cước hạ thái nê thâm (dưới chân bùn rất sâu): Người còn mê vọng rất nhiều
  • Nguồn khác Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Từ liên quan

Gần nghĩa

脚跟下 · 脚跟脚 · 脚跟點地 · 脚上 · 脚下 · 脚丫 · 脚位 · 脚光