脣舌

chún shé thần thiệt

Hán Việt: thần thiệt · Pinyin: chún shé

Tổng quan

tranh luận | lời lẽ | môi và lưỡi

Cấu tạo: (thần) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận | lời lẽ | môi và lưỡi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻口才。《漢書.卷九二.游俠傳.樓護傳》:「谷子雲筆札,樓君卿脣舌。」 2.言語。《儒林外史》第一四回:「為這件事,不知費了多少脣舌!」

Eng

  • Cihui argument; words; lips and tongue