唇齒

chún chǐ thần xỉ

Hán Việt: thần xỉ · Pinyin: chún chǐ

Tổng quan

nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đối tác gần gũi | phụ thuộc lẫn nhau gắn bó; môi với răng; mật thiết; gần gũi; bình luận; nghị luận。比喻互相接近而且有共同利害的兩方面。

Cấu tạo: (thần) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đối tác gần gũi | phụ thuộc lẫn nhau gắn bó; môi với răng; mật thiết; gần gũi; bình luận; nghị luận。比喻互相接近而且有共同利害的兩方面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘴脣與牙齒。《文選.陸機.文賦》:「思風發於胸臆,言泉流於脣齒。」 2.比喻關係密切。《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「外失輔車脣齒之援,內有毛羽零落之漸。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「孫劉結親,以為脣齒,兩國正好和諧。」 3.議論或搬弄是非。《金瓶梅》第七八回:「懷著個臨月身子,只管往人家撞來撞去的,交人家脣齒!」

Eng

  • Cihui (fig.) close partners; interdependent