唇

zhēnthầnNôm thần

Hán Việt: thần · Pinyin: zhēn · Nôm: thần

Tổng quan

Môi. Thần vong xỉ hàn [脣亡齒寒] môi hở răng lạnh, ý nói các nước láng giềng với nhau phải dựa lẫn nhau mới đủ chống với nước khác, nếu tự chia rẽ nhau thì tất bị…

唇典 · 唇印 · 唇吻 · 唇彩 · 唇瓣 · 唇的 · 唇膏 · 唇舌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việtthần
Âm Nômthần
Quảng Đôngseon4
Mân Namsûn
Nhật BảnKUCHIBIRU
Hàn Quốc진
Chú âmㄔㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổcjin
Phản thiết側鄰切
Thanh mẫu莊

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ thần [脣]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thần thần (môi), bần thần [Eng: lips, haggard]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là nhãn xích thần tiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 驚駭。《說文解字.口部》:「唇,驚也,從口辰聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唇 (形声。从口,辰声。本义嘴唇) 同本义 脣,缘也,口之缘也。--《释名·释形体》 谚所谓辅车相依,脣亡齿寒者。--《左传·僖公五年》 唇焦口燥呼不得。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如唇吻(言语); 唇红齿白(形容面貌俊美); 唇不离腮(比喻亲密无间,形影不离); 唇齿之邦(非常亲密、利害攸关的邻邦) 边缘 用胶泥刻字,薄如钱唇。--沈括《梦溪笔谈》 唇 chún人或某些动物口周围的肌肉组织。通称嘴唇。 【唇齿相依】比喻相互依赖,关系很密切。 【唇枪舌剑】形容辩论时言词激烈,针锋相对。又作舌剑唇枪。 【唇舌】比喻言词费了不少~,事还是没办成。 【唇亡齿寒】嘴唇没有了,牙齿露出就会感到寒冷。比喻彼此利害关系十分密切。 唇(脣)chún ⒈嘴边缘呈红色的部分嘴~。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT lip
  • CC-CEDICT variant of 唇[chun2]
  • JMdict lip
  • JMdict lips

ja

  • JMdict 唇(くちびる)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】側鄰切【集韻】之人切,𠀤音眞。【說文】驚也。【廣韻】同㖘。 又【集韻】船倫切,音脣。義同。 又之刃切,音震。驚聲。【字彙】俗作口脣字,非。

Thuyết Văn

驚也。 从口。辰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後人以震字爲之。 側鄰切。十三部。

【唇】 (thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: Trắc lân thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' Suy luận: trân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (Ngựa sợ hãi.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㖘 · 𠵧 · 𠸸 · 脣 · 脣