脩敬

xiū jìng tu kính

Hán Việt: tu kính · Pinyin: xiū jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tu) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恭敬。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「肅肅如入廊廟中,不脩敬而人自敬。」 2.送給教師的束脩、薪金。也稱為「脩金」。

Eng

  • Cihui 脩敬 iūjìng n. salary presented to a tutor/teacher