脫俗

tuō sú thoát tục

Hán Việt: thoát tục · Pinyin: tuō sú

Tổng quan

thoát tục | tao nhã | xuất sắc thoát tục; không dính bụi trần。不沾染庸俗之氣。 超凡脫俗 siêu phàm thoát tục 房間佈置得淡雅脫俗。 cách bày trí trong nhà rất trang nhã thanh thoát.

Cấu tạo: (thoát) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát tục | tao nhã | xuất sắc thoát tục; không dính bụi trần。不沾染庸俗之氣。 超凡脫俗 siêu phàm thoát tục 房間佈置得淡雅脫俗。 cách bày trí trong nhà rất trang nhã thanh thoát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不染庸俗之氣。如:「他的散文寫得清新脫俗。」《抱朴子.內篇.登涉》:「而近才庸夫,自許脫俗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离世俗,不沾染俗气超凡脱俗|气宇脱俗|脱俗文章笑鹦鹉; 指出家为僧、道剃发脱俗,不问世事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①脱离世俗,不沾染俗气超凡脱俗|气宇脱俗|脱俗文章笑鹦鹉。②指出家为僧、道剃发脱俗,不问世事。

Eng

  • CC-CEDICT free from vulgarity|refined|outstanding
  • Cihui free from vulgarity; refined; outstanding

ja

  • JMdict unworldliness|saintliness