脫兔

tuō tù thoát thỏ

Hán Việt: thoát thỏ · Pinyin: tuō tù

Tổng quan

thỏ chạy: thỏ chạy trốn

Cấu tạo: (thoát) + (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏ chạy; thỏ chạy trốn。逃走的兔子。 動如脫兔(比喻行動迅速,像逃走的兔子一樣)。 nhanh nhẹn như thỏ chạy trốn.
  • Cihui thỏ chạy: thỏ chạy trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兔子跳脫敏捷。比喻行動迅疾。《史記.卷八二.田單傳》:「夫始如處女,適人開戶;後如脫兔,適不及距。」《儒林外史》第四三回:「還虧得苗子的腳底板厚,不怕巉巖荊棘,就如驚猿脫兔,漫山越嶺的逃散了。」

Eng

  • Cihui 脫兔 uōtù* n. speed demon ◆adv. speedily; very quickly; in a flash