脫屣
thoát tỉ
Hán Việt: thoát tỉ · Pinyin: tuō xǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫鞋子。比喻把事情看很簡單,有輕視的意思。《三國志.卷二四.魏書.崔林傳》:「刺史視去此州如脫屣,寧當相累邪?」
Eng
- Cihui 脫屣 uōxǐ v.o. <wr.> cast off slippers ◆n. sth. of no consequence