脫帽

tuō mào thoát mạo

Hán Việt: thoát mạo · Pinyin: tuō mào

Tổng quan

ngả mũ: bỏ mũ

Cấu tạo: (thoát) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngả mũ; bỏ mũ (biểu thị cung kính)。摘下帽子(大都表示恭敬)。 脫帽致敬 ngả mũ chào
  • Cihui ngả mũ: bỏ mũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示降服。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「安得惶恐,走出門,脫帽抱馬足降。」 2.一種行禮方式。軍警人員面見長官時的脫帽禮或行鞠躬禮前需先脫帽之禮。

Eng

  • Cihui 脫帽 uōmào v.o. doff one's hat (in respect)