脫易
thoát dịch
Hán Việt: thoát dịch · Pinyin: tuō yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕率。《宋史.卷三○○.周湛傳》:「湛為人脫易,少威儀,然善射弩,雖隔屋亦中的云。」
Eng
- Cihui 脫易 uōyì v.p. rash; hasty; indiscreet
Hán Việt: thoát dịch · Pinyin: tuō yì