脫殼

tuō ké thoát xác

Hán Việt: thoát xác · Pinyin: tuō ké

Tổng quan

phá vỏ trứng | lột xác | gỡ vỏ | bóc vỏ

Cấu tạo: (thoát) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá vỏ trứng | lột xác | gỡ vỏ | bóc vỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.部分動物脫去舊殼的成長過程。如:「金蟬脫殼」、「螃蟹脫殼」。 2.去掉植物果實或種子的外殼。如:「稻穀收成後要先乾燥才能脫殼。」

Eng

  • CC-CEDICT to break out of an eggshell|to molt|to remove the husk|to shell
  • Cihui to break out of an eggshell; to molt; to remove the husk; to shell