脫毛
thoát mao
Hán Việt: thoát mao · Pinyin: tuō máo
Tổng quan
rụng lông hoặc lông vũ | lột xác | tẩy lông | cạo lông 1. rụng lông。鳥獸的毛脫落。 2. thay lông。脫羽的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui rụng lông hoặc lông vũ | lột xác | tẩy lông | cạo lông 1. rụng lông。鳥獸的毛脫落。 2. thay lông。脫羽的通稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥獸因季節變換而脫去舊毛。 2.以器具、藥物等人工法將人或動物的毛脫去。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱羽的通称; 鸟兽身上的毛脱落; 指皮裘衣物质量差或保存不善﹐以致其毛脱落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脱羽的通称。 2.鸟兽身上的毛脱落。 3.指皮裘衣物质量差或保存不善﹐以致其毛脱落。
Eng
- CC-CEDICT to lose hair or feathers|to molt|depilation|to shave
- Cihui to lose hair or feathers; to molt; depilation; to shave
ja
- JMdict hair loss|hair removal|epilation|depilation