脫淺

tuō qiǎn thoát thiển

Hán Việt: thoát thiển · Pinyin: tuō qiǎn

Tổng quan

làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)

Cấu tạo: (thoát) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)

Eng

  • CC-CEDICT to refloat (a boat that has run aground)
  • Cihui to refloat (a boat that has run aground)