脫滑
thoát hoạt
Hán Việt: thoát hoạt · Pinyin: tuō huá
Tổng quan
trốn tránh | cố gắng thoái thác công việc | làm việc qua loa
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn tránh | cố gắng thoái thác công việc | làm việc qua loa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溜走,耍滑。《紅樓夢》第四二回:「社還沒起,就有脫滑兒的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。溜走;躲懒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。溜走;躲懒。
Eng
- CC-CEDICT to shirk|to try to get off work|to slide on the job
- Cihui to shirk; to try to get off work; to slide on the job