脫然
thoát nhiên
Hán Việt: thoát nhiên · Pinyin: tuō rán
Tổng quan
không lo lắng | không ưu phiền
Nghĩa
Việt
- Cihui không lo lắng | không ưu phiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.病癒的樣子。唐.韓愈〈答張籍書〉:「今乃大得所圖,脫然若沉疴去體,灑然若執熱者之濯清風也。」 2.舒展不受牽累的樣子。《淮南子.精神》:「當此之時,得茠越下,則脫然而喜矣。」《福惠全書.卷八.鐵穀部.漕項收兌》:「其糧里亦不能脫然事外,而優游于鄉井也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舒适貌。多指疾病脱体; 超越寻常貌; 超脱无累。
- Tân Hoa Tự Điển 1.舒适貌。多指疾病脱体。 2.超越寻常貌。 3.超脱无累。
Eng
- CC-CEDICT unconcerned|without worries
- Cihui unconcerned; without worries