脫班
thoát ban
Hán Việt: thoát ban · Pinyin: tuō bān
Tổng quan
trễ tiến độ | trễ chậm giờ; vào ca muộn; trễ。遲於規定接替的時間到達;晚點。 郵件脫班 bưu kiện bị chậm 飛機脫班了兩個小時。 chuyến bay chậm hai tiếng đồng hồ.
Nghĩa
Việt
- Cihui trễ tiến độ | trễ chậm giờ; vào ca muộn; trễ。遲於規定接替的時間到達;晚點。 郵件脫班 bưu kiện bị chậm 飛機脫班了兩個小時。 chuyến bay chậm hai tiếng đồng hồ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.未按照既定班表發車。如:「這家客運最近常脫班,經常讓乘客空等。」 2.遲到。指延誤上班的時間。如:「他最近脫班的情況嚴重,應該去關心一下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指定时运行的交通工具误点; 指迟误上班的时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指定时运行的交通工具误点。 2.指迟误上班的时间。
Eng
- CC-CEDICT behind schedule|late
- Cihui behind schedule; late